Từ vựng B1

Chủ đề daily · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interesting

/ˈɪntrəstɪŋ/ B1 phổ biến #265

Nghĩa

Thú vị adj.

Định nghĩa · Something that captures attention and is engaging.

“Interesting story.”Câu chuyện thú vị.

“I met an interesting person.”Tôi đã gặp một người thú vị.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích thú vị trong IELTS Speaking.

Ghi chú · Dùng 'interesting' cho vật/sự việc; 'interested' cho người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...