Từ vựng C1

Chủ đề adverbs degree master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vastly

/ˈvæst.li/ C1 TOEIC phổ biến #7349

Nghĩa

rất nhiều, vô cùng (về quy mô hoặc mức độ) adv.

Định nghĩa · to a very great degree or extent

“The new model is vastly superior to the previous one.”Mô hình mới vượt trội hơn mô hình trước rất nhiều.

“Budgets vary vastly across departments.”Ngân sách dao động rất lớn giữa các phòng ban.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt lớn.

Ghi chú · Nhấn khoảng cách/sự chênh lệch lớn; hay đi với superior, different, improved.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...