demonstrably
Nghĩa
Định nghĩa · In a way that can be clearly proven or shown.
“The new process is demonstrably more efficient.”Quy trình mới hiệu quả hơn một cách chứng minh được.
“Her claims were demonstrably false.”Các tuyên bố của cô ấy rõ ràng là sai.
Mẹo IELTS · Dùng để củng cố lập luận trong IELTS Writing.
Ghi chú · Nhấn bằng chứng khách quan; hay đi với false, true, superior.