Từ vựng C1

Chủ đề adverbs degree master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

demonstrably

/dɪˈmɒn.strə.bli/ C1 TOEIC phổ biến #7344

Nghĩa

một cách chứng minh được, rõ ràng không thể phủ nhận adv.

Định nghĩa · In a way that can be clearly proven or shown.

“The new process is demonstrably more efficient.”Quy trình mới hiệu quả hơn một cách chứng minh được.

“Her claims were demonstrably false.”Các tuyên bố của cô ấy rõ ràng là sai.

Mẹo IELTS · Dùng để củng cố lập luận trong IELTS Writing.

Ghi chú · Nhấn bằng chứng khách quan; hay đi với false, true, superior.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...