Từ vựng C1

Chủ đề adverbs degree master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discernibly

/dɪˈsɜːr.nɪ.bli/ C1 TOEIC phổ biến #7350

Nghĩa

một cách nhận biết được, đủ để phân biệt adv.

Định nghĩa · In a way that can be recognized or distinguished.

“Quality has discernibly improved since last year.”Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.

“The two products are not discernibly different.”Hai sản phẩm không khác nhau đến mức nhận ra được.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự khác biệt trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng thể phủ định; hay đi với not … different để nói hai thứ hầu như giống nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...