discernibly
Nghĩa
Định nghĩa · In a way that can be recognized or distinguished.
“Quality has discernibly improved since last year.”Chất lượng đã cải thiện nhận thấy được kể từ năm ngoái.
“The two products are not discernibly different.”Hai sản phẩm không khác nhau đến mức nhận ra được.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự khác biệt trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng thể phủ định; hay đi với not … different để nói hai thứ hầu như giống nhau.