remarkably
Nghĩa
Định nghĩa · In a way that is very surprising or impressive.
“The team delivered remarkably fast results.”Nhóm mang lại kết quả nhanh một cách đáng chú ý.
“She remained remarkably calm during the crisis.”Cô ấy vẫn giữ bình tĩnh đáng ngạc nhiên trong khủng hoảng.
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật ý kiến trong bài viết.
Ghi chú · Nhấn điều vượt dự kiến; hay đi với calm, similar, well, consistent.