Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

not

/nɔt/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #28

Nghĩa thường dùng

không trạng từ

“I do not like coffee.”Tôi không thích cà phê.

Trái nghĩa yesso
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

not

/nɔt/

phó từ

  • không
    • I did not say so: tôi không hề nói như vậy
    • not without reason: không phải là không có lý

thành ngữ

  1. as likely as not
    • hẳn là, chắc là
      • he'll be at home now, as likes as not: hẳn là bây giờ nó có nhà
  2. not but that (what)
    • (xem) but
  3. not half
    • (xem) half
  4. not less than
    • ít nhất cũng bằng
  5. not more than
    • nhiều nhất cũng chỉ bằng
  6. not only... but also
    • (xem) also
  7. not once nor twice
    • không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn
  8. not seldom
    • (xem) seldom
  9. not that
    • không phải rằng (là)
      • not that I fear him: không phải là tôi sợ n
Định nghĩa tiếng Anh

r. negation of a word or group of words

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...