not
/nɔt/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #28
Nghĩa thường dùng
không
trạng từ
“I do not like coffee.”Tôi không thích cà phê.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
not
/nɔt/
phó từ
- không
- I did not say so: tôi không hề nói như vậy
- not without reason: không phải là không có lý
thành ngữ
- as likely as not
- hẳn là, chắc là
- he'll be at home now, as likes as not: hẳn là bây giờ nó có nhà
- hẳn là, chắc là
- not but that (what)
- (xem) but
- not half
- (xem) half
- not less than
- ít nhất cũng bằng
- not more than
- nhiều nhất cũng chỉ bằng
- not only... but also
- (xem) also
- not once nor twice
- không phải một hai lần; nhiều lần rồi, luôn luôn
- not seldom
- (xem) seldom
- not that
- không phải rằng (là)
- not that I fear him: không phải là tôi sợ n
- không phải rằng (là)
Định nghĩa tiếng Anh
r. negation of a word or group of words