no
/nou/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #93
Nghĩa thường dùng
Không
trạng từ
“No, thank you.”Không, cảm ơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
no
/nou/
phó từ
- không
- no, I don't think so: không, tôi không nghĩ như vậy
- whether he comes or no: dù nó đến hay không
- no some said than done: nói xong là làm ngay
- I say no more: tôi không nói nữa
- he is no longer here: anh ta không còn ở đây nữa
- he is no more: anh ta không còn nữa (chết rồi)
danh từ, số nhiều noes
- lời từ chối, lời nói "không" ; không
- we can't take no for an answer: chúng tôi không thể chấp nhận được câu trả lời từ chối
- phiếu chống; người bỏ phiếu chống
- the noes have it: phiếu chống chiếm đa số; đa số bỏ phiếu chống
- the ayes and the noes: phiếu thuận và phiếu chống
Định nghĩa tiếng Anh
n. a negative a. quantifier; used with either mass nouns or plural count nouns for indicating a complete or almost complete lack or zero quantity of r. referring to the degree to which a certain quality is present r. not in any degree or manner; not at all