Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ok

/'әu'kei/ Oxford 3000 phổ biến #830

Nghĩa thường dùng

Được rồi trạng từ

“OK, let's go.”Được rồi, đi thôi.

Đồng nghĩa okayfineacceptablealright
Trái nghĩa badunacceptablepoor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ok

//

  • đồng ý, được, tán thành
  • sự đồng ý, sự tán thành
Định nghĩa tiếng Anh

n a state in south central United States k an endorsement s being satisfactory or in satisfactory condition r an expression of agreement normally occurring at the beginning of a sentence

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...