Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

feed

/fi:d/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1317

“fed” là quá khứ phân từ của feed — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

cho ăn động từ

“I feed my dog every day.”Tôi cho chó ăn mỗi ngày.

Đồng nghĩa nourishsupplyprovide
Trái nghĩa starvedeprive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

feed

/fi:d/

danh từ

  • sự ăn, sự cho ăn
    • out at feed: cho ra đồng ăn cỏ
    • off one's feed: (ăn) không thấy ngon miệng
    • on the feed: đang ăn mồi, đang tìm mồi (cá)
  • cỏ, đồng cỏ
  • suất lúa mạch, suất cỏ khô (cho ngựa)
  • (thông tục) bữa ăn, bữa chén
  • chất liệu, sự cung cấp, chất liệu (cho máy móc)
  • đạn (ở trong súng), băng đạn

ngoại động từ fed

  • cho ăn (người, súc vật)
    • to feed a cold: ăn nhiều khi bị cảm lạnh (để tăng sức đề kháng)
    • he cannot feed himself: nó chưa và lấy ăn được
  • cho (trâu, bò...) đi ăn cỏ
  • nuôi nấng, nuôi cho lớn
    • to feed up: nuôi cho béo, bồi dưỡng; cho ăn chán chê; làm cho chán chê, làm cho ngấy
  • nuôi (hy vọng); làm tăng (cơn giận...)
  • dùng (ruộng) làm đồng cỏ
  • cung cấp (chất liệu cho máy...)
    • to feed the fire: bỏ thêm lửa cho củi cháy to
  • (sân khấu), (từ lóng) nhắc bằng vĩ bạch (giữa hai diễn viên)
  • (thể dục,thể thao) chuyền (bóng, cho đồng đội sút làm bàn)

nội động từ

  • ăn, ăn cơm
  • ăn cỏ (súc vật)

thành ngữ

  1. to feed on someone
    • dựa vào sự giúp đỡ của ai
  2. to feed on something
    • sống bằng thức ăn gì
  3. to be fed up
    • (từ lóng) đã chán ngấy
Định nghĩa tiếng Anh

n. food for domestic livestock v. provide as food v. give food to v. feed into; supply

Gợi ý (24)

fed up buồn chán, chán ngấy federalise động từ: tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang federationist danh từ: người chủ trương thành lập liên đoàn Federal Reserve Note (Econ) Chứng nợ của Cục dự trữ Liên Bang Federal Reserve System (Econ) Hệ thống Dự trữ Liên bang. Federal Trade Commission Act (Econ) Đạo luật về Hội đồng thương mại Liên bang. Federal Open Market Committee (Econ) Uỷ ban Thị trường mở Liên bang. federal tính từ: (thuộc) liên bang federation danh từ: sự thành lập liên đoàn; liên đoàn federally do chính quyền liên bang federalist danh từ: người chủ trương lập chế độ liên bang federalism danh từ: chế độ liên bang fedora loại mũ phớt mềm, thấp federalize động từ: tổ chức thành liên bang; tổ chức theo chế độ liên bang federalization danh từ: sự lập liên bang; sự tổ chức theo chế độ liên bang federate tính từ: (như) federative federative tính từ ((cũng) federate): (thuộc) liên đoàn Fed., the (Econ) Từ viết tắt của hệ thống dự trữ liên bang. Federal Fund Market (Econ) Thị trường Tiền quỹ liên Bang. Federal Home Loan Bank System (FHLBS) (Econ) Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang. Federal Nation Mortgage Association (FNMA) (Econ) Hiệp hội Cầm cố Quốc gia liên bang Federal Deposit Insurance Corporation (FDIC) (Econ) Công ty bảo hiểm tiền gửi Liên bang. roofed có mái che chuffed vui mừng, hớn hở
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...