cart
/kɑ:t/
danh từ
- xe bò, xe ngựa (hai bánh để chở hàng)
thành ngữ
- to be the cart
- (từ lóng) ở trong tình thế lúng túng khó khăn
- to put the cart before the horse
- làm ngược, làm trái khoáy; lấy kết quả làm nguyên nhân
ngoại động từ
- chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa
Biến thể từ
carts số nhiều
carted quá khứ phân từ
carted quá khứ
carting hiện tại phân từ
carts ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a heavy open wagon usually having two wheels and drawn by an animal\nv. transport something in a cart