Từ vựng B2

Chủ đề verbs show · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

characterize

/ˈkær.ɪk.tər.aɪz/ B2 TOEIC phổ biến #4258

Nghĩa

mô tả đặc điểm, định tính v.

Định nghĩa · to describe the features or qualities of something

“Analysts characterize the market as highly competitive.”Các nhà phân tích mô tả thị trường là cạnh tranh gay gắt.

“The year was characterized by steady growth.”Năm đó được định tính bởi sự tăng trưởng đều đặn.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện sự mô tả trong bài viết.

Ghi chú · 'Characterized by' là cụm thụ động cực kỳ phổ biến trong báo cáo và bài đọc TOEIC.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...