Từ vựng B2

Chủ đề verbs show · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrate

/ˈɪl.ə.streɪt/ B2 TOEIC phổ biến #4250

Nghĩa

minh hoạ, làm sáng tỏ v.

Định nghĩa · to explain or clarify something

“The chart illustrates quarterly revenue growth clearly.”Biểu đồ minh hoạ rõ ràng sự tăng trưởng doanh thu theo quý.

“This case illustrates the importance of planning.”Trường hợp này làm sáng tỏ tầm quan trọng của việc lập kế hoạch.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi giải thích ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Hay xuất hiện sau 'as illustrated in the graph' hoặc 'the following example illustrates' trong Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...