shrewd
Nghĩa
Định nghĩa · having good judgment and understanding, especially in business
“His shrewd negotiation secured a favorable contract.”Sự đàm phán khôn ngoan của anh ấy đảm bảo hợp đồng có lợi.
“She is a shrewd judge of character.”Cô ấy là người nhận xét về tính cách người khác rất tinh tường.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự thông minh trong quyết định.
Ghi chú · Nhấn mạnh tính tính toán, mưu mô tích cực trong bối cảnh kinh doanh. Không dùng để khen đạo đức.