illusion
Nghĩa
Định nghĩa · A false perception or belief that seems real.
“Management created the illusion of growth through accounting tricks.”Ban quản lý tạo ra ảo giác tăng trưởng thông qua các thủ thuật kế toán.
“She harbored the illusion that deadlines were optional.”Cô ấy nuôi dưỡng ảo tưởng rằng thời hạn chỉ là tùy ý.
Mẹo IELTS · Thảo luận về ảo giác trong nghệ thuật khi viết.
Ghi chú · ⚠️ illusion (ảo giác, n.) ≠ allusion (ám chỉ, n.). il- = false/unreal; al- (allude) = refer to indirectly.