Từ vựng C1

Chủ đề confusables master · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illusion

/ɪˈluːʒən/ C1 TOEIC phổ biến #7655

Nghĩa

ảo giác; ảo tưởng; ảo ảnh n.

Định nghĩa · A false perception or belief that seems real.

“Management created the illusion of growth through accounting tricks.”Ban quản lý tạo ra ảo giác tăng trưởng thông qua các thủ thuật kế toán.

“She harbored the illusion that deadlines were optional.”Cô ấy nuôi dưỡng ảo tưởng rằng thời hạn chỉ là tùy ý.

Mẹo IELTS · Thảo luận về ảo giác trong nghệ thuật khi viết.

Ghi chú · ⚠️ illusion (ảo giác, n.) ≠ allusion (ám chỉ, n.). il- = false/unreal; al- (allude) = refer to indirectly.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...