Từ vựng B1

Chủ đề arts · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

orchestra

/ˈɔːr.kɪ.strə/ B1 TOEIC phổ biến #3019

Nghĩa

dàn nhạc giao hưởng n.

Định nghĩa · A large group of musicians playing together.

“The orchestra performed Beethoven's Fifth Symphony.”Dàn nhạc trình diễn bản Giao hưởng số 5 của Beethoven.

“She has been a violinist in the city orchestra for years.”Cô ấy là nghệ sĩ violin trong dàn nhạc thành phố nhiều năm nay.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · 'Orchestra pit' là khu vực dàn nhạc ngồi phía trước sân khấu, thấp hơn so với khán giả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...