sack
/sæk/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #4467
Nghĩa thường dùng
Bao, túi
danh từ
“I put the groceries in a large sack for carrying.”Tôi để thực phẩm vào một cái bao lớn để mang.
Biến thể từ
sacked quá khứ phân từ
sacks số nhiều
sacked quá khứ
sacking hiện tại phân từ
sacks ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sack
/sæk/
danh từ
- bao tải
- a sack of flour: bao bột
- áo sắc (một loại áo choàng của đàn bà)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (từ lóng) cái giường
thành ngữ
- to gets the sack
- bị đuổi, bị thải, bị cách chức
- to give somebody the sack
- đuổi, (thải, cách chức) người nào
ngoại động từ
- đóng vào bao tải
- (thông tục) thải, cách chức
- (thông tục) đánh bại, thắng
danh từ
- sự cướp phá, sự cướp giật
ngoại động từ
- cướp phá, cướp bóc, cướp giật
danh từ
- (sử học) rượu vang trắng (Tây ban nha)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a bag made of paper or plastic for holding customer's purchases n. the quantity contained in a sack n. any of various light dry strong white wine from Spain and Canary Islands (including sherry) n. a woman's full loose hiplength jacket