Từ vựng B2

Chủ đề research surveys · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

methodology

/ˌmɛθ.əˈdɒl.ə.dʒi/ B2 TOEIC phổ biến #3389

Nghĩa

phương pháp luận; cách tiếp cận nghiên cứu n.

Định nghĩa · A system of methods used in a particular area of study.

“The methodology included both interviews and surveys.”Phương pháp luận bao gồm cả phỏng vấn và khảo sát.

“Our research methodology was reviewed by an expert panel.”Phương pháp nghiên cứu của chúng tôi được hội đồng chuyên gia xem xét.

Mẹo IELTS · Nêu rõ phương pháp luận trong bài viết nghiên cứu.

Ghi chú · 'Methodology' = hệ thống phương pháp; 'method' = một phương pháp cụ thể.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...