category
/ˈkætəɡɔːri/ B2 IELTS phổ biến #68
Nghĩa
loại, danh mục
n
Định nghĩa · A group or class of things that share common features.
“Books are organized by category in the library.”Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.
“Please select the correct category.”Vui lòng chọn đúng danh mục.
Cụm hay dùng
category ofin a categorycategory error
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Greek 'kategoria', nghĩa là 'phân loại'.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để phân loại trong bài viết.
Ghi chú · Số nhiều: categories. Nhấn âm thứ nhất.