Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve

/əˈtʃiːv/ B2 IELTS phổ biến #61

Nghĩa

đạt được, hoàn thành v

Định nghĩa · To successfully reach a goal or complete something.

“She achieved her goal of completing a marathon.”Cô ấy đạt được mục tiêu hoàn thành cuộc marathon.

“She worked hard to achieve her dreams.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để đạt được ước mơ của mình.

Đồng nghĩa accomplishattain
Họ từ achievement (n)
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'ad' và 'capere', nghĩa là 'đạt được'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để nhấn mạnh thành công trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nói về việc hoàn thành mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...