Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-2 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affect

/əˈfekt/ B2 IELTS phổ biến #64

Nghĩa

ảnh hưởng đến v

Định nghĩa · To have an effect on someone or something.

“Climate change affects every region differently.”Biến đổi khí hậu ảnh hưởng đến mỗi vùng khác nhau.

“The new law affects everyone.”Luật mới ảnh hưởng mọi người.

Đồng nghĩa influenceimpact
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'afficere', nghĩa là 'ảnh hưởng đến'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ảnh hưởng trong bài viết.

Ghi chú · Động từ, phân biệt với 'effect' (danh từ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...