Từ vựng C1

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

deduce

/dɪˈduːs/ C1 TOEIC phổ biến #4140

Nghĩa

suy diễn, rút ra kết luận logic v.

Định nghĩa · to reach a conclusion based on reasoning or evidence

“She deduced the answer from the given clues.”Cô ấy suy diễn ra câu trả lời từ các gợi ý đã cho.

“We can deduce that costs will rise next quarter.”Chúng ta có thể suy ra rằng chi phí sẽ tăng quý tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi phân tích dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · deduce = theo logic từng bước; infer = rộng hơn, từ bối cảnh. Cả hai xuất hiện nhiều ở Part 7.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...