Từ vựng C1

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

extrapolate

/ɪkˈstræpəleɪt/ C1 TOEIC phổ biến #4152

Nghĩa

ngoại suy, ước tính dựa trên dữ liệu hiện có v.

Định nghĩa · To estimate or infer information based on existing data.

“We can extrapolate annual revenue from Q1 figures.”Chúng ta có thể ngoại suy doanh thu hàng năm từ số liệu Quý 1.

“It is risky to extrapolate long-term trends from short data.”Việc ngoại suy xu hướng dài hạn từ dữ liệu ngắn là rủi ro.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần phân tích số liệu để thể hiện khả năng dự đoán.

Ghi chú · extrapolate = mở rộng xu hướng ra ngoài phạm vi dữ liệu; interpolate = ước tính trong phạm vi dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...