extrapolate
Nghĩa
Định nghĩa · To estimate or infer information based on existing data.
“We can extrapolate annual revenue from Q1 figures.”Chúng ta có thể ngoại suy doanh thu hàng năm từ số liệu Quý 1.
“It is risky to extrapolate long-term trends from short data.”Việc ngoại suy xu hướng dài hạn từ dữ liệu ngắn là rủi ro.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần phân tích số liệu để thể hiện khả năng dự đoán.
Ghi chú · extrapolate = mở rộng xu hướng ra ngoài phạm vi dữ liệu; interpolate = ước tính trong phạm vi dữ liệu.