Từ vựng C1

Chủ đề verbs think · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conceptualize

/kənˈsɛptʃuəlaɪz/ C1 TOEIC phổ biến #4154

Nghĩa

hình thành khái niệm, phác thảo ý tưởng v.

Định nghĩa · to form an idea or concept

“The team conceptualized a new loyalty program.”Nhóm đã hình thành ý tưởng cho một chương trình khách hàng thân thiết mới.

“It took weeks to fully conceptualize the product roadmap.”Phải mất vài tuần để hình thành đầy đủ lộ trình sản phẩm.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · conceptualize = xây dựng khái niệm từ đầu, mang tính sáng tạo; thường thấy trong bài đọc về innovation.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...