Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

implicit

/ɪmˈplɪsɪt/ B2 IELTS phổ biến #450

Nghĩa

ngụ ý, ẩn ý adj

Định nghĩa · Something suggested but not directly stated.

“There is an implicit assumption in this argument.”Có một giả định ẩn ý trong lập luận này.

“Her smile had an implicit meaning.”Nụ cười của cô ấy có ý nghĩa ngụ ý.

Đồng nghĩa impliedtacit

Mẹo IELTS · Sử dụng trong các bài luận để thể hiện ý tưởng sâu sắc.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều không nói rõ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...