Từ vựng B1

Chủ đề animals-nature · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

endangered

/ɪnˈdeɪndʒərd/ B1

Nghĩa

có nguy cơ tuyệt chủng adj

Định nghĩa · At risk of becoming extinct or disappearing.

“Tigers are endangered animals.”Hổ là động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

“Many species are endangered due to habitat loss.”Nhiều loài đang có nguy cơ tuyệt chủng do mất môi trường sống.

Mẹo IELTS · Nói về bảo tồn trong IELTS để thể hiện ý thức xã hội.

Ghi chú · Có nguy cơ tuyệt chủng thường chỉ tình trạng bảo tồn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...