Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inevitable

/ɪnˈevɪtəbl/ B2 IELTS phổ biến #452

Nghĩa

không thể tránh khỏi adj

Định nghĩa · Certain to happen; unavoidable.

“Some change is inevitable in business.”Một số thay đổi là không thể tránh khỏi trong kinh doanh.

“Rain is inevitable during the monsoon.”Mưa là điều không thể tránh khỏi trong mùa mưa.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong luận điểm.

Ghi chú · Dùng để chỉ điều không thể tránh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...