inevitable
/ɪnˈevɪtəbl/ B2 IELTS phổ biến #452
Nghĩa
không thể tránh khỏi
adj
Định nghĩa · Certain to happen; unavoidable.
“Some change is inevitable in business.”Một số thay đổi là không thể tránh khỏi trong kinh doanh.
“Rain is inevitable during the monsoon.”Mưa là điều không thể tránh khỏi trong mùa mưa.
Đồng nghĩa
unavoidablecertain
Cụm hay dùng
inevitable consequenceinevitable outcome
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự chắc chắn trong luận điểm.
Ghi chú · Dùng để chỉ điều không thể tránh.