Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

network

/ˈnetwɜːrk/ B2 IELTS phổ biến #278

Nghĩa

mạng lưới n

Định nghĩa · A system of interconnected people or things.

“Build a professional network early.”Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.

“Social network connects people.”Mạng xã hội kết nối mọi người.

Đồng nghĩa systemweb
Cấu tạoTừ gốc Latin 'reticulare' có nghĩa là tạo thành mạng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự kết nối trong bài viết.

Ghi chú · Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...