Từ vựng A1

Chủ đề body · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ear

/ɪər/ A1 phổ biến #290

Nghĩa

Tai n.

Định nghĩa · The part of your body used for hearing.

“I have two ears.”Tôi có hai tai.

“He has a good ear for languages.”Anh ấy có khiếu nghe ngôn ngữ tốt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Cụm 'play by ear' nghĩa bóng: tùy cơ ứng biến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...