Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pursue

/pərˈsuː/ B2 IELTS phổ biến #286

Nghĩa

theo đuổi v

Định nghĩa · to try to achieve or obtain something

“She decided to pursue a career in medicine.”Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.

“She decided to pursue her dreams.”Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.

Đồng nghĩa chasefollow
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'pursuare' (theo đuổi).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quyết tâm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...