Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reject

/rɪˈdʒekt/ B2 IELTS phổ biến #288

Nghĩa

từ chối, bác bỏ v

Định nghĩa · to refuse to accept or agree with something

“The committee rejected the proposal.”Ủy ban đã bác bỏ đề xuất.

“They decided to reject the proposal.”Họ quyết định từ chối đề xuất.

Đồng nghĩa dismissdecline
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'reicere' (ném lại).

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện quan điểm trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi không đồng ý với điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...