Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contrast

/ˈkɒntræst/ B2 IELTS phổ biến #194

Nghĩa

sự tương phản, đối lập n

Định nghĩa · A difference between two or more things.

“There is a striking contrast between the two regions.”Có một sự tương phản nổi bật giữa hai vùng.

“There is a clear contrast between the two paintings.”Có sự tương phản rõ ràng giữa hai bức tranh.

Đồng nghĩa differencedistinction
Cấu tạoTừ này bắt nguồn từ tiếng Latin 'contrastare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật sự khác biệt trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để so sánh hai hoặc nhiều đối tượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...