Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Ecosystem

/ˈiːkoʊsɪstəm/ C1 IELTS

Nghĩa

hệ sinh thái n

Định nghĩa · A community of living organisms and their environment.

“Each ecosystem has unique balances.”Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.

“The ecosystem is vital for our planet's health.”Hệ sinh thái rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.

Đồng nghĩa environmentbiome

Mẹo IELTS · Nêu rõ tầm quan trọng của hệ sinh thái trong bài nói.

Ghi chú · Hệ sinh thái cần được bảo vệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...