EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› science-research › Ecosystem
Ecosystem
C1
n
📁 science-research
IELTS
hệ sinh thái
UK /ˈiːkoʊsɪstəm/
·
US /ˈiːkoʊsɪstəm/
A community of living organisms and their environment.
Each ecosystem has unique balances.
→ Mỗi hệ sinh thái có sự cân bằng độc đáo.
The ecosystem is vital for our planet's health.
→ Hệ sinh thái rất quan trọng cho sức khỏe của hành tinh.
Đồng nghĩa
environment
biome
Collocations
healthy ecosystem
fragile ecosystem
🎯
IELTS:
Nêu rõ tầm quan trọng của hệ sinh thái trong bài nói.
Hệ sinh thái cần được bảo vệ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
methodology
/ˌmeθəˈdɒlədʒi/
phương pháp luận
Black hole
/blæk hoʊl/
hố đen
Artificial intelligence
/ˌɑːrtɪˈfɪʃl ɪnˈtelɪdʒəns/
trí tuệ nhân tạo
Cutting-edge
/ˈkʌtɪŋ edʒ/
tiên tiến nhất
Evolution
/ˌiːvəˈluːʃn/
tiến hóa
Adaptation
/ˌædæpˈteɪʃn/
sự thích nghi
Innovation
/ˌɪnəˈveɪʃn/
sự đổi mới
fieldwork
/ˈfiːldwɜːrk/
nghiên cứu thực địa
Có trong các bộ
🌍
IELTS Environment & Climate — 50 từ band 6.5+
B2 · Admin
🔬
IELTS Science & Research C2 — 80 từ band 8+
C1 · Admin
🎧
Test 1
B1 · Admin
🎧
Test 1
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...