Từ vựng B2

Chủ đề cambridge-reading · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Conjecture

/kən'dʤektʃə/ B2 IELTS

Nghĩa

Phỏng Đoán v

Định nghĩa · To guess or form an opinion without proof.

“Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.

“The theory is based on conjecture.”Lý thuyết dựa trên suy luận.

Mẹo IELTS · Có thể dùng trong các bài viết phân tích.

Ghi chú · Khác với 'hypothesis' vì không có cơ sở khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...