Từ vựng B2

Chủ đề cuisine-food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sumptuous

/ˈsʌmptʃuəs/ B2 IELTS

Nghĩa

sang trọng, xa hoa adj

Định nghĩa · Very luxurious and rich in quality.

“They served a sumptuous feast.”Họ phục vụ một bữa tiệc sang trọng.

“The banquet was a sumptuous feast with many dishes.”Bữa tiệc là một bữa ăn sang trọng với nhiều món ăn.

Đồng nghĩa lavishopulent
Trái nghĩa simpleplain
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để tạo ấn tượng trong mô tả sự kiện.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả món ăn hoặc sự kiện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...