month
/mʌnθ/ A1 phổ biến #175
Nghĩa
Tháng
n.
Định nghĩa · A month is a period of time that is about 30 days long.
“Last month was busy.”Tháng trước bận.
“February is the shortest month.”Tháng Hai là tháng ngắn nhất.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian.
Ghi chú · Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày