Từ vựng A1

Chủ đề time · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

month

/mʌnθ/ A1 phổ biến #175

Nghĩa

Tháng n.

Định nghĩa · A month is a period of time that is about 30 days long.

“Last month was busy.”Tháng trước bận.

“February is the shortest month.”Tháng Hai là tháng ngắn nhất.

Đồng nghĩa 30 days

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về thời gian.

Ghi chú · Đơn vị thời gian, khoảng 30 ngày

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...