Từ vựng A1

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

married

/ˈmer.id/ A1 TOEIC phổ biến #376

Nghĩa

đã kết hôn adj.

Định nghĩa · Having a spouse; not single.

“They got married last year.”Họ kết hôn năm ngoái.

“She is married to a doctor.”Cô ấy đã kết hôn với một bác sĩ.

Mẹo IELTS · Nói về tình trạng hôn nhân trong IELTS.

Ghi chú · 'Get married' = hành động kết hôn. 'Be married' = trạng thái đã có vợ/chồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...