Từ vựng B1

Chủ đề financial reports · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

outperform

/ˌaʊt.pɚˈfɔːrm/ B1 TOEIC phổ biến #2321

Nghĩa

vượt trội hơn; hoạt động tốt hơn v.

Định nghĩa · To perform better than expected or others.

“The company outperformed its competitors last year.”Công ty đã vượt trội hơn các đối thủ năm ngoái.

“The stock outperformed market expectations this quarter.”Cổ phiếu vượt kỳ vọng thị trường trong quý này.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về thành tích trong bài viết.

Ghi chú · Trong phân tích chứng khoán, 'outperform' là khuyến nghị mua (tốt hơn trung bình thị trường). Trái: 'underperform'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...