Từ vựng B2

Chủ đề adverbs advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

concisely

/kənˈsaɪs.li/ B2 TOEIC phổ biến #4543

Nghĩa

một cách ngắn gọn, súc tích adv.

Định nghĩa · In a brief and clear manner; succinctly.

“Please summarize the findings concisely in one paragraph.”Vui lòng tóm tắt các phát hiện ngắn gọn trong một đoạn.

“He concisely outlined the project risks to the board.”Anh ấy trình bày ngắn gọn các rủi ro dự án trước hội đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để trình bày ý tưởng rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Kết hợp 'clearly and concisely' rất phổ biến trong yêu cầu viết tại nơi làm việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...