Từ vựng B2

Chủ đề confusables advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

historical

/hɪˈstɒr.ɪ.kəl/ B2 TOEIC phổ biến #5690

Nghĩa

thuộc về lịch sử, dựa trên sự kiện lịch sử adj.

Định nghĩa · related to events or people from the past.

“The report provides historical data on export volumes.”Báo cáo cung cấp dữ liệu lịch sử về khối lượng xuất khẩu.

“A historical analysis shows consistent growth over three decades.”Phân tích lịch sử cho thấy sự tăng trưởng ổn định trong ba thập kỷ.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về lịch sử trong IELTS.

Ghi chú · ⚠️ historical (liên quan đến/được lưu trong lịch sử) ≠ historic (có tầm quan trọng lịch sử). Historical data ✓; a historic deal ✓.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...