Từ vựng C1

Chủ đề nouns master reasoning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

substantiation

/səbˌstæn.ʃiˈeɪ.ʃən/ C1 TOEIC phổ biến #7131

Nghĩa

sự chứng minh, xác nhận bằng bằng chứng n.

Định nghĩa · The act of providing proof or evidence.

“The claim requires independent substantiation.”Tuyên bố yêu cầu xác nhận độc lập.

“Without substantiation, the report lacks credibility.”Không có bằng chứng chứng minh, báo cáo thiếu tin cậy.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh tính xác thực trong IELTS.

Ghi chú · Trong TOEIC Part 7: câu hỏi thường yêu cầu xác định xem tác giả có cung cấp substantiation hay không.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...