Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

young

/jʌŋ/ A1 phổ biến #290

Nghĩa

Trẻ adj.

Định nghĩa · Having lived for a short time; not old.

“She is young.”Cô ấy trẻ.

“Young people love music.”Người trẻ yêu âm nhạc.

Đồng nghĩa youthfuljuvenile
Trái nghĩa oldaged
Cụm hay dùng young ageyoung adult

Mẹo IELTS · Nói về thế hệ trẻ có thể gây ấn tượng tốt.

Ghi chú · Trái nghĩa old; dùng cho người, động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...