Từ vựng A1

Chủ đề adj · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hot

/hɒt/ A1 phổ biến #330

Nghĩa

Nóng adj.

Định nghĩa · Having a high temperature; not cool.

“Hot weather today.”Hôm nay nóng.

“The soup is hot.”Súp nóng.

Đồng nghĩa warmscorching
Trái nghĩa coldcool

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả thời tiết trong IELTS.

Ghi chú · Có thể chỉ nhiệt độ hoặc tính chất gây tranh cãi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...