Từ vựng C1

Chủ đề adverbs manner advanced · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sporadically

/spəˈræd.ɪ.kəl.i/ C1 TOEIC phổ biến #7804

Nghĩa

rải rác, không đều đặn adv.

Định nghĩa · Occurring at irregular intervals, not consistently.

“She checked her emails sporadically during vacation.”Cô ấy kiểm tra email rải rác trong kỳ nghỉ.

“The service operates sporadically on weekends.”Dịch vụ hoạt động không đều vào cuối tuần.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự không liên tục trong IELTS Writing.

Ghi chú · Khác intermittently: sporadic = ít và không đoán trước được. Nhớ: sporadic → sporadic outbreaks.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...