Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

gorilla

/ɡəˈrɪlə/ A1

Nghĩa

con khỉ đột n

Định nghĩa · a large, strong ape found in Africa.

“The gorilla is very strong.”Con khỉ đột rất mạnh.

“The gorilla is known for its strength.”Con khỉ đột nổi tiếng với sức mạnh của nó.

Đồng nghĩa apeprimate

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Thường sống trong rừng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...