Từ vựng A1

Chủ đề Animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

budgie

/ˈbʌdʒi/ A1

Nghĩa

vẹt nhỏ n

Định nghĩa · A small pet bird, often colorful.

“My budgie can say hello.”Con vẹt nhỏ của tôi có thể nói xin chào.

“My budgie loves to sing in the morning.”Chim vẹt nhỏ của tôi thích hót vào buổi sáng.

Đồng nghĩa parakeetpet bird
Cấu tạoTừ 'bud' kết hợp với 'gie'.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về sở thích nuôi thú cưng.

Ghi chú · Thích hợp làm thú cưng trong nhà.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...