set the record straight
/sɛt ðə ˈrɛkərd streɪt/ B2 IELTS
Nghĩa
sửa chữa một sự hiểu lầm.
phr.
Định nghĩa · to correct a misunderstanding.
“Let me set the record straight about what happened.”Hãy để tôi làm rõ về những gì đã xảy ra.
“She set the record straight after the rumors spread.”Cô ấy đã làm rõ sau khi tin đồn lan truyền.
Mẹo IELTS · Cố gắng làm rõ ý kiến của bạn để tránh hiểu lầm.
Ghi chú · Dùng để khôi phục sự thật.