Từ vựng B1

Chủ đề entertainment-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

social media

/ˈsoʊʃl ˈmiːdiə/ B1 phổ biến #650

Nghĩa

mạng xã hội n

Định nghĩa · Websites and apps for sharing content and connecting people.

“Social media transformed entertainment.”Mạng xã hội biến đổi giải trí.

“Many people use social media to stay in touch.”Nhiều người sử dụng mạng xã hội để giữ liên lạc.

Mẹo IELTS · Đề cập đến mạng xã hội khi thảo luận về công nghệ.

Ghi chú · Là một phần quan trọng trong cuộc sống hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...