Từ vựng B1

Chủ đề Collocations · keep + … · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keep going

/kiːp ˈɡoʊɪŋ/ B1 IELTS

Nghĩa

tiếp tục làm điều gì đó phr.

Định nghĩa · to continue doing something

“Even when it's tough, you have to keep going.”Ngay cả khi khó khăn, bạn phải tiếp tục.

“She told me to keep going despite the challenges.”Cô ấy bảo tôi tiếp tục bất chấp những thử thách.

Đồng nghĩa continuepersist

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự kiên trì trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để khuyến khích ai đó tiếp tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...