Từ vựng B1

Chủ đề daily-life-routines · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hobby

/ˈhɒbi/ B1 phổ biến #520

Nghĩa

sở thích n

Định nghĩa · An activity done for enjoyment in free time.

“My hobby is photography.”Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.

“Reading is my favorite hobby.”Đọc sách là sở thích yêu thích của tôi.

Đồng nghĩa interestpastime

Mẹo IELTS · Nói về sở thích cá nhân để tạo ấn tượng tốt.

Ghi chú · Sở thích giúp thư giãn và phát triển bản thân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...