| Từ vựng | Loại từ | Nghĩa & ví dụ | Thuộc |
|---|---|---|---|
|
/sliːp/
|
v |
ngủ
I need 7 hours of sleep nightly.
Tôi cần 7 giờ ngủ mỗi đêm.
Chi tiếtI need to sleep early.Tôi cần ngủ sớm.
Đồng nghĩadozenapslumber
Cụm hay dùnggo to sleepsleep wellsleep in
Họ từasleep (adj)sleepy (adj)slept (v)
Ngủ, có thể dùng như danh từ.
|
— |
|
/ˈkʊkɪŋ/
|
n |
việc nấu ăn
Cooking is my favorite hobby.
Nấu ăn là sở thích yêu thích của tôi.
Chi tiếtShe enjoys cooking Italian food.Cô ấy thích nấu đồ ăn Ý.
Đồng nghĩacuisinefood preparation
Cụm hay dùngcooking classcooking oil
Họ từcook (v)cook (n)
Việc nấu ăn, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈhɒbi/
|
n |
sở thích
My hobby is photography.
Sở thích của tôi là nhiếp ảnh.
Chi tiếtReading is my favorite hobby.Đọc sách là sở thích yêu thích của tôi.
Đồng nghĩainterestpastime
Cụm hay dùngcommon hobbyfavorite hobbynew hobby
Sở thích giúp thư giãn và phát triển bản thân.
|
— |
|
/ˈʃedjuːl/
|
n |
lịch trình
My schedule is packed this week.
Lịch trình của tôi dày đặc tuần này.
Chi tiếtCheck the bus schedule.Kiểm tra lịch xe buýt.
Đồng nghĩatimetableagenda
Cụm hay dùngset a schedulefollow the schedule
Họ từscheduled (adj)reschedule (v)
Lịch trình công việc hoặc thời gian biểu.
|
— |
|
/ˈtræfɪk/
|
n |
giao thông
Morning traffic is always heavy.
Giao thông buổi sáng luôn nặng.
Chi tiếtTraffic is bad during rush hour.Giao thông tệ vào giờ cao điểm.
Đồng nghĩacongestionvehicles
Cụm hay dùngtraffic jamheavy traffic
Giao thông, thường chỉ xe cộ.
|
— |
|
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm
Adult life brings new responsibilities.
Cuộc sống người lớn mang lại trách nhiệm mới.
Chi tiếtShe took responsibility for the mistake.Cô ấy nhận trách nhiệm về lỗi lầm.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilitysense of responsibility
Họ từresponsible (adj.)irresponsible (adj.)
Thường đi với 'take' hoặc 'have'.
|
— |
|
/ˈbæləns/
|
n |
sự cân bằng
Work-life balance matters.
Cân bằng công việc-cuộc sống quan trọng.
Chi tiếtShe lost her balance and fell.Cô ấy mất thăng bằng và ngã.
Đồng nghĩaequilibriumstability
Cụm hay dùngkeep balancelose balance
Họ từbalanced (adj)balance (v)
Sự cân bằng, có thể dùng cho vật lý hoặc tài chính.
|
— |
|
/ˈfriːkwəntli/
|
adv |
thường xuyên
I frequently visit my parents.
Tôi thường xuyên thăm cha mẹ.
Chi tiếtShe frequently visits her grandparents on weekends.Cô ấy thường xuyên thăm ông bà vào cuối tuần.
Đồng nghĩaoftenregularly
Cụm hay dùngfrequently asked questionsfrequently usedfrequently occurring
Dùng để chỉ tần suất xảy ra.
|
— |
|
/ˈkliːnɪŋ/
|
n |
việc dọn dẹp
Weekly cleaning keeps the home tidy.
Dọn dẹp hằng tuần giữ nhà gọn gàng.
Chi tiếtI hate doing the cleaning on weekends.Tôi ghét làm việc dọn dẹp vào cuối tuần.
Đồng nghĩahouseworktidying up
Cụm hay dùngcleaning productsdeep cleaning
Họ từclean (v)clean (adj)
Việc dọn dẹp, danh từ không đếm được.
|
— |
|
/ˈleʒər/
|
n |
thời gian rảnh
I use leisure time to learn languages.
Tôi dùng thời gian rảnh để học ngôn ngữ.
Chi tiếtI enjoy reading during my leisure time.Tôi thích đọc sách trong thời gian rảnh.
Đồng nghĩafree timespare time
Cụm hay dùngleisure activitiesleisure timeleisure pursuits
Thời gian rảnh rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần.
|
— |
|
/ˈlaɪfstaɪl/
|
n |
lối sống
A healthy lifestyle requires discipline.
Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Chi tiếtHer lifestyle is very healthy and active.Lối sống của cô ấy rất lành mạnh và năng động.
Đồng nghĩaway of lifehabits
Cụm hay dùnghealthy lifestyleactive lifestyle
Thường dùng khi nói về thói quen sống.
|
— |
|
/ruːˈtiːn/
|
n |
thói quen, lịch trình
My morning routine starts at 6 AM.
Lịch trình buổi sáng của tôi bắt đầu lúc 6 giờ.
Chi tiếtMy morning routine includes exercise and breakfast.Thói quen buổi sáng của tôi bao gồm tập thể dục và ăn sáng.
Đồng nghĩahabitschedule
Cụm hay dùngdaily routinework routineestablish a routine
Thói quen giúp tổ chức cuộc sống.
|
— |
|
/brʌʃ/
|
v |
đánh răng, chải tóc
Brush your teeth twice a day.
Đánh răng hai lần một ngày.
Chi tiếtShe brushes her hair every morning.Cô ấy chải tóc mỗi sáng.
Đồng nghĩagroomsweep
Cụm hay dùngbrush teethhair brushpaint brush
Họ từbrushing (n)
Dùng để mô tả hành động chải.
|
— |
|
/əˈkeɪʒənəli/
|
adv |
thỉnh thoảng
I occasionally eat fast food.
Tôi thỉnh thoảng ăn đồ ăn nhanh.
Chi tiếtI occasionally visit my grandparents.Tôi thỉnh thoảng thăm ông bà.
Đồng nghĩasometimesperiodically
Cụm hay dùngoccasionally visitoccasionally seeoccasionally eat
Dùng để chỉ tần suất.
|
— |
|
/rɪˈlæks/
|
v |
thư giãn
I relax by reading books.
Tôi thư giãn bằng việc đọc sách.
Chi tiếtI relax by reading a good book.Tôi thư giãn bằng cách đọc một cuốn sách hay.
Đồng nghĩaunwindease
Cụm hay dùngrelax and unwindrelaxation techniquesrelaxing music
Họ từrelaxation (n)
Dùng để chỉ trạng thái thoải mái.
|
— |
|
/ˈhæbɪt/
|
n |
thói quen
Good habits build a healthy life.
Thói quen tốt xây dựng cuộc sống lành mạnh.
Chi tiếtBrushing teeth is a good habit to have.Đánh răng là một thói quen tốt.
Đồng nghĩaroutinecustom
Cụm hay dùngbad habithealthy habit
Thói quen có thể thay đổi cuộc sống.
|
— |
|
/weɪk ʌp/
|
v |
thức dậy
I wake up at 7 every day.
Tôi thức dậy lúc 7 giờ mỗi ngày.
Chi tiếtTôi thức dậy sớm mỗi sáng.
Đồng nghĩaariseget up
Cụm hay dùngwake up earlywake up suddenly
Thức dậy là bước đầu tiên của ngày mới.
|
— |
|
/ɡet ʌp/
|
v |
ngồi dậy, rời giường
It's hard to get up on cold mornings.
Khó ngồi dậy vào sáng lạnh.
Chi tiếtI usually get up at 7 AM every day.Tôi thường ngồi dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
Đồng nghĩarisestand up
Cụm hay dùngget up earlyget up quickly
Là một phần của thói quen hàng ngày.
|
— |
|
/kəˈmjuːt/
|
v |
đi lại (nhà-cơ quan)
I commute by motorbike.
Tôi đi lại bằng xe máy.
Chi tiếtMany people commute by train to save time.Nhiều người đi lại bằng tàu hỏa để tiết kiệm thời gian.
Đồng nghĩatraveljourney
Cụm hay dùngcommute to workdaily commutecommute by bus
Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.
|
— |
|
/ˈwɜːrkdeɪ/
|
n |
ngày làm việc
A typical workday is 8-9 hours.
Một ngày làm việc điển hình là 8-9 giờ.
Chi tiếtHe looks forward to the weekend after a long workday.Anh ấy mong chờ cuối tuần sau một ngày làm việc dài.
Đồng nghĩaworking daybusiness day
Cụm hay dùnglong workdaybusy workdaynormal workday
Dùng để chỉ ngày làm việc thông thường.
|
— |
|
/ˈwiːkdeɪ/
|
n |
ngày trong tuần
Weekdays follow a strict schedule.
Ngày trong tuần theo lịch trình nghiêm ngặt.
Chi tiếtI work from Monday to Friday, every weekday.Tôi làm việc từ thứ Hai đến thứ Sáu, mỗi ngày trong tuần.
Đồng nghĩaworkdaybusiness day
Cụm hay dùngweekday scheduleweekday activities
Khác với cuối tuần.
|
— |
|
/ˈerənd/
|
n |
việc vặt
I have a few errands to run.
Tôi có vài việc vặt cần làm.
Chi tiếtI have to run an errand before dinner.Tôi phải làm một việc vặt trước bữa tối.
Đồng nghĩataskchore
Cụm hay dùngrun an erranddo an errand
Thường là những việc nhỏ hàng ngày.
|
— |
|
/tʃɔːr/
|
n |
việc nhà
Sharing chores reduces stress.
Chia sẻ việc nhà giảm căng thẳng.
Chi tiếtWashing dishes is a common chore.Rửa bát là một việc nhà phổ biến.
Đồng nghĩataskduty
Cụm hay dùnghousehold choredaily chore
Thường không được yêu thích.
|
— |
|
/ˈɡroʊsəriz/
|
n |
thực phẩm
I buy groceries at the local market.
Tôi mua thực phẩm ở chợ địa phương.
Chi tiếtI need to buy groceries for the week.Tôi cần mua thực phẩm cho tuần này.
Đồng nghĩafood suppliesprovisions
Cụm hay dùngbuy groceriesgrocery storefresh groceries
Liên quan đến thực phẩm hàng ngày.
|
— |
|
/dʒɒɡ/
|
v |
chạy bộ
I jog in the park each morning.
Tôi chạy bộ trong công viên mỗi sáng.
Chi tiếtShe jogs every morning.Cô ấy chạy bộ mỗi sáng.
Đồng nghĩaruntrot
Cụm hay dùnggo for a jogjog in placejogging route
Họ từjogger (n)jogging (n)jogged (v past)
Chạy bộ chậm, thư giãn; không phải chạy nước rút.
|
— |
Đang tải...